автомати́чный
Dấu sắc trên автомати́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автомати́чный nghĩa là tự động.
Nghĩa của автомати́чный
Tính từ
- Tự động.
Biến cách của автомати́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | автомати́чный | автомати́чное | автомати́чная | автомати́чные |
| Sinh cách | автомати́чного | автомати́чного | автомати́чной | автомати́чных |
| Tặng cách | автомати́чному | автомати́чному | автомати́чной | автомати́чным |
| Đối cách | автомати́чный / автомати́чного | автомати́чное | автомати́чную | автомати́чные / автомати́чных |
| Công cụ cách | автомати́чным | автомати́чным | автомати́чной | автомати́чными |
| Giới cách | автомати́чном | автомати́чном | автомати́чной | автомати́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của автомати́чный
| So sánh hơn | (по)автомати́чнее |
| So sánh nhất | (наи)автомати́чнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với автомати́чный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
автоматичный nghĩa là gì?
автоматичный (tính từ) nghĩa là tự động.
автоматичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автомати́чный (phiên âm Latinh avtomatíčnyj, IPA [ɐftəmɐˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.