агита́тор
Dấu sắc trên агита́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агита́тор nghĩa là người cổ động, cổ động viên.
Nghĩa của агита́тор
Danh từ
- Người cổ động, cổ động viên, tuyên truyền viên.
Biến cách của агита́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | агита́тор | агита́торы |
| Sinh cách кого? чего? | агита́тора | агита́торов |
| Tặng cách кому? чему? | агита́тору | агита́торам |
| Đối cách кого? что? | агита́тора | агита́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | агита́тором | агита́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | агита́торе | агита́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của агита́тор
Câu hỏi thường gặp
агитатор nghĩa là gì?
агитатор (danh từ) nghĩa là người cổ động, cổ động viên.
агитатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агита́тор (phiên âm Latinh agitátor, IPA [ɐɡʲɪˈtatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.