агита́ция
Dấu sắc trên агита́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агита́ция nghĩa là sự cổ động, tuyên truyền.
Nghĩa của агита́ция
Danh từ
- Sự cổ động, tuyên truyền.
Biến cách của агита́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | агита́ция | агита́ции |
| Sinh cách кого? чего? | агита́ции | агита́ций |
| Tặng cách кому? чему? | агита́ции | агита́циям |
| Đối cách кого? что? | агита́цию | агита́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | агита́цией | агита́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | агита́ции | агита́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với агита́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
агитация nghĩa là gì?
агитация (danh từ) nghĩa là sự cổ động, tuyên truyền.
агитация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агита́ция (phiên âm Latinh agitácija, IPA [ɐɡʲɪˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.