агитпу́нкт
Dấu sắc trên агитпу́нкт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агитпу́нкт nghĩa là phòng cổ động, phòng tuyên truyền.
Nghĩa của агитпу́нкт
Danh từ
- Phòng cổ động, phòng tuyên truyền.
Biến cách của агитпу́нкт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | агитпу́нкт | агитпу́нкты |
| Sinh cách кого? чего? | агитпу́нкта | агитпу́нктов |
| Tặng cách кому? чему? | агитпу́нкту | агитпу́нктам |
| Đối cách кого? что? | агитпу́нкт | агитпу́нкты |
| Công cụ cách кем? чем? | агитпу́нктом | агитпу́нктами |
| Giới cách о ком? о чём? | агитпу́нкте | агитпу́нктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của агитпу́нкт
Câu hỏi thường gặp
агитпункт nghĩa là gì?
агитпункт (danh từ) nghĩa là phòng cổ động, phòng tuyên truyền.
агитпункт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агитпу́нкт (phiên âm Latinh agitpúnkt, IPA [ɐɡʲɪtˈpunkt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.