Ада́м
Adám[ɐˈdam]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Ада́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Ада́м nghĩa là a-đam.
Nghĩa của Ада́м
Danh từ riêng
- A-đam.
Biến cách của Ада́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ада́м | Ада́мы |
| Sinh cách кого? чего? | Ада́ма | Ада́мов |
| Tặng cách кому? чему? | Ада́му | Ада́мам |
| Đối cách кого? что? | Ада́ма | Ада́мов |
| Công cụ cách кем? чем? | Ада́мом | Ада́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | Ада́ме | Ада́мах |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ада́м
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Адам nghĩa là gì?
Адам (danh từ riêng) nghĩa là a-đam.
Адам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ада́м (phiên âm Latinh Adám, IPA [ɐˈdam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.