адресова́ться
hai thể
adresovátʹsja[ɐdrʲɪsɐˈvat͡sːə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên адресова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
адресова́ться nghĩa là nói, viết.
Nghĩa của адресова́ться
Động từ
- устно Nói.
- письменно Viết.
Chia động từ адресова́ться
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | адресу́юсь | адресу́юсь |
| ты | адресу́ешься | адресу́ешься |
| он / она́ / оно́ | адресу́ется | адресу́ется |
| мы | адресу́емся | адресу́емся |
| вы | адресу́етесь | адресу́етесь |
| они́ | адресу́ются | адресу́ются |
Quá khứ
| Giống đực (он) | адресова́лся |
| Giống cái (она́) | адресова́лась |
| Giống trung (оно́) | адресова́лось |
| Số nhiều (они́) | адресова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | адресу́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | адресу́йтесь |
Họ từ của адресова́ться
Câu hỏi thường gặp
адресоваться nghĩa là gì?
адресоваться (động từ) nghĩa là nói, viết.
адресоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là адресова́ться (phiên âm Latinh adresovátʹsja, IPA [ɐdrʲɪsɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.