адюльте́р
giống đựcbất động vật
adjulʹtɛ́r[ɐdʲʉlʲˈtɛr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên адюльте́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
адюльте́р nghĩa là ngoại tình.
Nghĩa của адюльте́р
Danh từ
- Ngoại tình.
Biến cách của адюльте́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | адюльте́р | адюльте́ры |
| Sinh cách кого? чего? | адюльте́ра | адюльте́ров |
| Tặng cách кому? чему? | адюльте́ру | адюльте́рам |
| Đối cách кого? что? | адюльте́р | адюльте́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | адюльте́ром | адюльте́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | адюльте́ре | адюльте́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với адюльте́р
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
адюльтер nghĩa là gì?
адюльтер (danh từ) nghĩa là ngoại tình.
адюльтер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là адюльте́р (phiên âm Latinh adjulʹtɛ́r, IPA [ɐdʲʉlʲˈtɛr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.