аква́риум
giống đựcbất động vật
akvárium[ɐkˈvarʲɪʊm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аква́риум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аква́риум nghĩa là cái bể nuôi cá.
Nghĩa của аква́риум
Danh từ
- Cái bể nuôi cá.
Biến cách của аква́риум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аква́риум | аква́риумы |
| Sinh cách кого? чего? | аква́риума | аква́риумов |
| Tặng cách кому? чему? | аква́риуму | аква́риумам |
| Đối cách кого? что? | аква́риум | аква́риумы |
| Công cụ cách кем? чем? | аква́риумом | аква́риумами |
| Giới cách о ком? о чём? | аква́риуме | аква́риумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аква́риум
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
аквариум nghĩa là gì?
аквариум (danh từ) nghĩa là cái bể nuôi cá.
аквариум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аква́риум (phiên âm Latinh akvárium, IPA [ɐkˈvarʲɪʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.