TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аквати́ческий

akvatíčeskij[ɐkvɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аквати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аквати́ческий nghĩa là thuỷ sinh, thuỷ cư.

Nghĩa của аквати́ческий

Tính từ

  1. Thuỷ sinh, thuỷ cư.

Biến cách của аквати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаквати́ческийаквати́ческоеаквати́ческаяаквати́ческие
Sinh cáchаквати́ческогоаквати́ческогоаквати́ческойаквати́ческих
Tặng cáchаквати́ческомуаквати́ческомуаквати́ческойаквати́ческим
Đối cáchаквати́ческий / аквати́ческогоаквати́ческоеаквати́ческуюаквати́ческие / аквати́ческих
Công cụ cáchаквати́ческимаквати́ческимаквати́ческойаквати́ческими
Giới cáchаквати́ческомаквати́ческомаквати́ческойаквати́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аквати́ческий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

акватический nghĩa là gì?

акватический (tính từ) nghĩa là thuỷ sinh, thuỷ cư.

акватический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аквати́ческий (phiên âm Latinh akvatíčeskij, IPA [ɐkvɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.