аквати́ческий
Dấu sắc trên аквати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аквати́ческий nghĩa là thuỷ sinh, thuỷ cư.
Nghĩa của аквати́ческий
Tính từ
- Thuỷ sinh, thuỷ cư.
Biến cách của аквати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | аквати́ческий | аквати́ческое | аквати́ческая | аквати́ческие |
| Sinh cách | аквати́ческого | аквати́ческого | аквати́ческой | аквати́ческих |
| Tặng cách | аквати́ческому | аквати́ческому | аквати́ческой | аквати́ческим |
| Đối cách | аквати́ческий / аквати́ческого | аквати́ческое | аквати́ческую | аквати́ческие / аквати́ческих |
| Công cụ cách | аквати́ческим | аквати́ческим | аквати́ческой | аквати́ческими |
| Giới cách | аквати́ческом | аквати́ческом | аквати́ческой | аквати́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аквати́ческий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
акватический nghĩa là gì?
акватический (tính từ) nghĩa là thuỷ sinh, thuỷ cư.
акватический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аквати́ческий (phiên âm Latinh akvatíčeskij, IPA [ɐkvɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.