TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

акклиматизи́роваться

hai thể
akklimatizírovatʹsja[ɐklʲɪmətʲɪˈzʲirəvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên акклиматизи́роваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

акклиматизи́роваться nghĩa là hợp thủy thổ.

Nghĩa của акклиматизи́роваться

Động từ

  1. Thích nghi với khí hậu, hợp thủy thổ.

Chia động từ акклиматизи́роваться

NgôiHiện tạiTương lai
яакклиматизи́руюсьакклиматизи́руюсь
тыакклиматизи́руешьсяакклиматизи́руешься
он / она́ / оно́акклиматизи́руетсяакклиматизи́руется
мыакклиматизи́руемсяакклиматизи́руемся
выакклиматизи́руетесьакклиматизи́руетесь
они́акклиматизи́руютсяакклиматизи́руются

Quá khứ

Giống đực (он)акклиматизи́ровался
Giống cái (она́)акклиматизи́ровалась
Giống trung (оно́)акклиматизи́ровалось
Số nhiều (они́)акклиматизи́ровались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)акклиматизи́руйся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)акклиматизи́руйтесь

Họ từ của акклиматизи́роваться

Câu hỏi thường gặp

акклиматизироваться nghĩa là gì?

акклиматизироваться (động từ) nghĩa là hợp thủy thổ.

акклиматизироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là акклиматизи́роваться (phiên âm Latinh akklimatizírovatʹsja, IPA [ɐklʲɪmətʲɪˈzʲirəvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.