аккомода́ция
Dấu sắc trên аккомода́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аккомода́ция nghĩa là sự thích ứng, điều tiết.
Nghĩa của аккомода́ция
Danh từ
- Sự thích ứng, điều tiết.
Biến cách của аккомода́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аккомода́ция | аккомода́ции |
| Sinh cách кого? чего? | аккомода́ции | аккомода́ций |
| Tặng cách кому? чему? | аккомода́ции | аккомода́циям |
| Đối cách кого? что? | аккомода́цию | аккомода́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | аккомода́цией | аккомода́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | аккомода́ции | аккомода́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аккомода́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
аккомодация nghĩa là gì?
аккомодация (danh từ) nghĩa là sự thích ứng, điều tiết.
аккомодация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аккомода́ция (phiên âm Latinh akkomodácija, IPA [ɐkəmɐˈdat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.