приспособле́ние
Dấu sắc trên приспособле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приспособле́ние nghĩa là thiết bị, dụng cụ.
Nghĩa của приспособле́ние
Danh từ
- Thiết bị, dụng cụ.
Biến cách của приспособле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приспособле́ние | приспособле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | приспособле́ния | приспособле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | приспособле́нию | приспособле́ниям |
| Đối cách кого? что? | приспособле́ние | приспособле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | приспособле́нием | приспособле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | приспособле́нии | приспособле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của приспособле́ние
Câu hỏi thường gặp
приспособление nghĩa là gì?
приспособление (danh từ) nghĩa là thiết bị, dụng cụ.
приспособление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приспособле́ние (phiên âm Latinh prisposoblénije, IPA [prʲɪspəsɐˈblʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.