акроба́т
Dấu sắc trên акроба́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
акроба́т nghĩa là Người diễn viên nhào lộn.
Nghĩa của акроба́т
Danh từ
- Người diễn viên nhào lộn.
Biến cách của акроба́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | акроба́т | акроба́ты |
| Sinh cách кого? чего? | акроба́та | акроба́тов |
| Tặng cách кому? чему? | акроба́ту | акроба́там |
| Đối cách кого? что? | акроба́та | акроба́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | акроба́том | акроба́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | акроба́те | акроба́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với акроба́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
акробат nghĩa là gì?
акробат (danh từ) nghĩa là Người diễn viên nhào lộn.
акробат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акроба́т (phiên âm Latinh akrobát, IPA [ɐkrɐˈbat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.