лицеде́й
Dấu sắc trên лицеде́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лицеде́й nghĩa là diễn viên, nữ diễn viên.
Nghĩa của лицеде́й
Danh từ
- Diễn viên, nữ diễn viên.
Biến cách của лицеде́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лицеде́й | лицеде́и |
| Sinh cách кого? чего? | лицеде́я | лицеде́ев |
| Tặng cách кому? чему? | лицеде́ю | лицеде́ям |
| Đối cách кого? что? | лицеде́я | лицеде́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | лицеде́ем | лицеде́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | лицеде́е | лицеде́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của лицеде́й
Câu hỏi thường gặp
лицедей nghĩa là gì?
лицедей (danh từ) nghĩa là diễn viên, nữ diễn viên.
лицедей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лицеде́й (phiên âm Latinh licedéj, IPA [lʲɪt͡sɨˈdʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.