акупункту́ра
Dấu sắc trên акупункту́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
акупункту́ра nghĩa là châm cứu.
Nghĩa của акупункту́ра
Danh từ
- Châm cứu.
Biến cách của акупункту́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | акупункту́ра | акупункту́ры |
| Sinh cách кого? чего? | акупункту́ры | акупункту́р |
| Tặng cách кому? чему? | акупункту́ре | акупункту́рам |
| Đối cách кого? что? | акупункту́ру | акупункту́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | акупункту́рой | акупункту́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | акупункту́ре | акупункту́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với акупункту́ра
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
акупунктура nghĩa là gì?
акупунктура (danh từ) nghĩa là châm cứu.
акупунктура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акупункту́ра (phiên âm Latinh akupunktúra, IPA [ɐkʊpʊnkˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.