иглоука́лывание
Dấu sắc trên иглоука́лывание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иглоука́лывание nghĩa là châm cứu.
Nghĩa của иглоука́лывание
Danh từ
- Châm cứu.
Biến cách của иглоука́лывание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иглоука́лывание | иглоука́лывания |
| Sinh cách кого? чего? | иглоука́лывания | иглоука́лываний |
| Tặng cách кому? чему? | иглоука́лыванию | иглоука́лываниям |
| Đối cách кого? что? | иглоука́лывание | иглоука́лывания |
| Công cụ cách кем? чем? | иглоука́лыванием | иглоука́лываниями |
| Giới cách о ком? о чём? | иглоука́лывании | иглоука́лываниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иглоука́лывание
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
иглоукалывание nghĩa là gì?
иглоукалывание (danh từ) nghĩa là châm cứu.
иглоукалывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иглоука́лывание (phiên âm Latinh igloukályvanije, IPA [ɪɡɫəʊˈkaɫɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.