TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иглоука́лывание

giống trungbất động vật
igloukályvanije[ɪɡɫəʊˈkaɫɨvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иглоука́лывание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иглоука́лывание nghĩa là châm cứu.

Nghĩa của иглоука́лывание

Danh từ

  1. Châm cứu.

Biến cách của иглоука́лывание (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?иглоука́лываниеиглоука́лывания
Sinh cách кого? чего?иглоука́лыванияиглоука́лываний
Tặng cách кому? чему?иглоука́лываниюиглоука́лываниям
Đối cách кого? что?иглоука́лываниеиглоука́лывания
Công cụ cách кем? чем?иглоука́лываниемиглоука́лываниями
Giới cách о ком? о чём?иглоука́лываниииглоука́лываниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иглоука́лывание

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

иглоукалывание nghĩa là gì?

иглоукалывание (danh từ) nghĩa là châm cứu.

иглоукалывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иглоука́лывание (phiên âm Latinh igloukályvanije, IPA [ɪɡɫəʊˈkaɫɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.