алкого́ль
Dấu sắc trên алкого́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алкого́ль nghĩa là rượu, cồn.
Nghĩa của алкого́ль
Danh từ
- Rượu, cồn, alcol.
Biến cách của алкого́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | алкого́ль | алкого́ли |
| Sinh cách кого? чего? | алкого́ля | алкого́лей |
| Tặng cách кому? чему? | алкого́лю | алкого́лям |
| Đối cách кого? что? | алкого́ль | алкого́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | алкого́лем | алкого́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | алкого́ле | алкого́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với алкого́ль
Đồng nghĩa
Họ từ của алкого́ль
Câu ví dụ với алкого́ль
- Его дыхание разит алкоголем. Anh ta hơi thở toàn mùi rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13567451
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
алкоголь nghĩa là gì?
алкоголь (danh từ) nghĩa là rượu, cồn.
алкоголь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алкого́ль (phiên âm Latinh alkogólʹ, IPA [ɐɫkɐˈɡolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.