иносказа́ние
Dấu sắc trên иносказа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иносказа́ние nghĩa là sự nói bóng gió.
Nghĩa của иносказа́ние
Danh từ
- Sự nói bóng gió; (выражение) [lời] nói bóng gió.
Biến cách của иносказа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иносказа́ние | иносказа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | иносказа́ния | иносказа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | иносказа́нию | иносказа́ниям |
| Đối cách кого? что? | иносказа́ние | иносказа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | иносказа́нием | иносказа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | иносказа́нии | иносказа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иносказа́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
иносказание nghĩa là gì?
иносказание (danh từ) nghĩa là sự nói bóng gió.
иносказание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иносказа́ние (phiên âm Latinh inoskazánije, IPA [ɪnəskɐˈzanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.