алта́рь
giống đựcbất động vật
altárʹ[ɐɫˈtarʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên алта́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алта́рь nghĩa là bàn thờ.
Nghĩa của алта́рь
Danh từ
- Bàn thờ.
Biến cách của алта́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | алта́рь | алтари́ |
| Sinh cách кого? чего? | алтаря́ | алтаре́й |
| Tặng cách кому? чему? | алтарю́ | алтаря́м |
| Đối cách кого? что? | алта́рь | алтари́ |
| Công cụ cách кем? чем? | алтарём | алтаря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | алтаре́ | алтаря́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với алта́рь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
алтарь nghĩa là gì?
алтарь (danh từ) nghĩa là bàn thờ.
алтарь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алта́рь (phiên âm Latinh altárʹ, IPA [ɐɫˈtarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.