альтруи́зм
giống đựcbất động vật
alʹtruízm[ɐlʲtrʊˈizm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên альтруи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
альтруи́зм nghĩa là tính vị tha.
Nghĩa của альтруи́зм
Danh từ
- Tính vị tha.
Biến cách của альтруи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | альтруи́зм |
| Sinh cách кого? чего? | альтруи́зма |
| Tặng cách кому? чему? | альтруи́зму |
| Đối cách кого? что? | альтруи́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | альтруи́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | альтруи́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với альтруи́зм
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
альтруизм nghĩa là gì?
альтруизм (danh từ) nghĩa là tính vị tha.
альтруизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là альтруи́зм (phiên âm Latinh alʹtruízm, IPA [ɐlʲtrʊˈizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.