TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

амбицио́зный

ambicióznyj[ɐm⁽ʲ⁾bʲɪt͡sɨˈoznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên амбицио́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

амбицио́зный nghĩa là có hoài bão, có tham vọng.

Nghĩa của амбицио́зный

Tính từ

  1. Có hoài bão, có tham vọng.

Biến cách của амбицио́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchамбицио́зныйамбицио́зноеамбицио́знаяамбицио́зные
Sinh cáchамбицио́зногоамбицио́зногоамбицио́знойамбицио́зных
Tặng cáchамбицио́зномуамбицио́зномуамбицио́знойамбицио́зным
Đối cáchамбицио́зный / амбицио́зногоамбицио́зноеамбицио́знуюамбицио́зные / амбицио́зных
Công cụ cáchамбицио́знымамбицио́знымамбицио́знойамбицио́зными
Giới cáchамбицио́зномамбицио́зномамбицио́знойамбицио́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với амбицио́зный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

амбициозный nghĩa là gì?

амбициозный (tính từ) nghĩa là có hoài bão, có tham vọng.

амбициозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là амбицио́зный (phiên âm Latinh ambicióznyj, IPA [ɐm⁽ʲ⁾bʲɪt͡sɨˈoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.