TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

честолюби́вый

čestoljubívyj[t͡ɕɪstəlʲʉˈbʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên честолюби́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

честолюби́вый nghĩa là hiếu danh, háo danh.

Nghĩa của честолюби́вый

Tính từ

  1. Hiếu danh, háo danh, hám danh, hiếu thắng, háo thắng, háu danh.

Biến cách của честолюби́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчестолюби́выйчестолюби́воечестолюби́ваячестолюби́вые
Sinh cáchчестолюби́вогочестолюби́вогочестолюби́войчестолюби́вых
Tặng cáchчестолюби́вомучестолюби́вомучестолюби́войчестолюби́вым
Đối cáchчестолюби́вый / честолюби́вогочестолюби́воечестолюби́вуючестолюби́вые / честолюби́вых
Công cụ cáchчестолюби́вымчестолюби́вымчестолюби́войчестолюби́выми
Giới cáchчестолюби́вомчестолюби́вомчестолюби́войчестолюби́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của честолюби́вый

So sánh hơn(по)честолюби́вее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với честолюби́вый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

честолюбивый nghĩa là gì?

честолюбивый (tính từ) nghĩa là hiếu danh, háo danh.

честолюбивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là честолюби́вый (phiên âm Latinh čestoljubívyj, IPA [t͡ɕɪstəlʲʉˈbʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.