честолюби́вый
Dấu sắc trên честолюби́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
честолюби́вый nghĩa là hiếu danh, háo danh.
Nghĩa của честолюби́вый
Tính từ
- Hiếu danh, háo danh, hám danh, hiếu thắng, háo thắng, háu danh.
Biến cách của честолюби́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | честолюби́вый | честолюби́вое | честолюби́вая | честолюби́вые |
| Sinh cách | честолюби́вого | честолюби́вого | честолюби́вой | честолюби́вых |
| Tặng cách | честолюби́вому | честолюби́вому | честолюби́вой | честолюби́вым |
| Đối cách | честолюби́вый / честолюби́вого | честолюби́вое | честолюби́вую | честолюби́вые / честолюби́вых |
| Công cụ cách | честолюби́вым | честолюби́вым | честолюби́вой | честолюби́выми |
| Giới cách | честолюби́вом | честолюби́вом | честолюби́вой | честолюби́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của честолюби́вый
| So sánh hơn | (по)честолюби́вее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với честолюби́вый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
честолюбивый nghĩa là gì?
честолюбивый (tính từ) nghĩa là hiếu danh, háo danh.
честолюбивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là честолюби́вый (phiên âm Latinh čestoljubívyj, IPA [t͡ɕɪstəlʲʉˈbʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.