амбулато́рия
Dấu sắc trên амбулато́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амбулато́рия nghĩa là phòng chữa ngoại trú, phòng chữa ngoại viện.
Nghĩa của амбулато́рия
Danh từ
- Phòng chữa ngoại trú, phòng chữa ngoại viện, bệnh xá.
Biến cách của амбулато́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амбулато́рия | амбулато́рии |
| Sinh cách кого? чего? | амбулато́рии | амбулато́рий |
| Tặng cách кому? чему? | амбулато́рии | амбулато́риям |
| Đối cách кого? что? | амбулато́рию | амбулато́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | амбулато́рией | амбулато́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | амбулато́рии | амбулато́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với амбулато́рия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
амбулатория nghĩa là gì?
амбулатория (danh từ) nghĩa là phòng chữa ngoại trú, phòng chữa ngoại viện.
амбулатория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амбулато́рия (phiên âm Latinh ambulatórija, IPA [ɐmbʊɫɐˈtorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.