TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

амбулато́рия

giống cáibất động vật
ambulatórija[ɐmbʊɫɐˈtorʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên амбулато́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

амбулато́рия nghĩa là phòng chữa ngoại trú, phòng chữa ngoại viện.

Nghĩa của амбулато́рия

Danh từ

  1. Phòng chữa ngoại trú, phòng chữa ngoại viện, bệnh xá.

Biến cách của амбулато́рия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?амбулато́рияамбулато́рии
Sinh cách кого? чего?амбулато́рииамбулато́рий
Tặng cách кому? чему?амбулато́рииамбулато́риям
Đối cách кого? что?амбулато́риюамбулато́рии
Công cụ cách кем? чем?амбулато́риейамбулато́риями
Giới cách о ком? о чём?амбулато́рииамбулато́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với амбулато́рия

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

амбулатория nghĩa là gì?

амбулатория (danh từ) nghĩa là phòng chữa ngoại trú, phòng chữa ngoại viện.

амбулатория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là амбулато́рия (phiên âm Latinh ambulatórija, IPA [ɐmbʊɫɐˈtorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.