Амстерда́м
Dấu sắc trên Амстерда́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Амстерда́м nghĩa là am-xtéc-đam.
Nghĩa của Амстерда́м
Danh từ riêng
- Am-xtéc-đam.
Biến cách của Амстерда́м (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Амстерда́м |
| Sinh cách кого? чего? | Амстерда́ма |
| Tặng cách кому? чему? | Амстерда́му |
| Đối cách кого? что? | Амстерда́м |
| Công cụ cách кем? чем? | Амстерда́мом |
| Giới cách о ком? о чём? | Амстерда́ме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của Амстерда́м
Câu hỏi thường gặp
Амстердам nghĩa là gì?
Амстердам (danh từ riêng) nghĩa là am-xtéc-đam.
Амстердам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Амстерда́м (phiên âm Latinh Amstɛrdám, IPA [ɐmstɨrˈdam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.