Голла́ндия
giống cái
Gollándija[ɡɐˈɫanʲdʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Голла́ндия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Голла́ндия nghĩa là hà lan.
Nghĩa của Голла́ндия
Danh từ riêng
- Hà lan.
Biến cách của Голла́ндия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Голла́ндия |
| Sinh cách кого? чего? | Голла́ндии |
| Tặng cách кому? чему? | Голла́ндии |
| Đối cách кого? что? | Голла́ндию |
| Công cụ cách кем? чем? | Голла́ндией |
| Giới cách о ком? о чём? | Голла́ндии |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Голла́ндия
Đồng nghĩa
Họ từ của Голла́ндия
Câu hỏi thường gặp
Голландия nghĩa là gì?
Голландия (danh từ riêng) nghĩa là hà lan.
Голландия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Голла́ндия (phiên âm Latinh Gollándija, IPA [ɡɐˈɫanʲdʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.