земново́дное
Dấu sắc trên земново́дное chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
земново́дное nghĩa là lưỡng cư.
Nghĩa của земново́дное
Danh từ
- Lưỡng cư.
Biến cách của земново́дное (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | земново́дное | земново́дные |
| Sinh cách кого? чего? | земново́дного | земново́дных |
| Tặng cách кому? чему? | земново́дному | земново́дным |
| Đối cách кого? что? | земново́дное | земново́дных |
| Công cụ cách кем? чем? | земново́дным | земново́дными |
| Giới cách о ком? о чём? | земново́дном | земново́дных |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với земново́дное
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
земноводное nghĩa là gì?
земноводное (danh từ) nghĩa là lưỡng cư.
земноводное đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là земново́дное (phiên âm Latinh zemnovódnoje, IPA [zʲɪmnɐˈvodnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.