англоса́кс
Dấu sắc trên англоса́кс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
англоса́кс nghĩa là người anh-sắc.
Nghĩa của англоса́кс
Danh từ
- Người anh-sắc.
Biến cách của англоса́кс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | англоса́кс | англоса́ксы |
| Sinh cách кого? чего? | англоса́кса | англоса́ксов |
| Tặng cách кому? чему? | англоса́ксу | англоса́ксам |
| Đối cách кого? что? | англоса́кса | англоса́ксов |
| Công cụ cách кем? чем? | англоса́ксом | англоса́ксами |
| Giới cách о ком? о чём? | англоса́ксе | англоса́ксах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của англоса́кс
Câu hỏi thường gặp
англосакс nghĩa là gì?
англосакс (danh từ) nghĩa là người anh-sắc.
англосакс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là англоса́кс (phiên âm Latinh anglosáks, IPA [ˌanɡɫɐˈsaks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.