Андо́рра-ла-Вье́ха
Andórra-la-Vʹjéxa[ɐnˈdorə ɫɐ‿ˈv⁽ʲ⁾jexə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Андо́рра-ла-Вье́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Андо́рра-ла-Вье́ха nghĩa là an-đô-ra la vê-la.
Nghĩa của Андо́рра-ла-Вье́ха
Danh từ riêng
- An-đô-ra la vê-la.
Biến cách của Андо́рра-ла-Вье́ха (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Андо́рра-ла-Вье́ха |
| Sinh cách кого? чего? | Андо́рры-ла-Вье́ха |
| Tặng cách кому? чему? | Андо́рре-ла-Вье́ха |
| Đối cách кого? что? | Андо́рру-ла-Вье́ха |
| Công cụ cách кем? чем? | Андо́ррой-ла-Вье́ха |
| Giới cách о ком? о чём? | Андо́рре-ла-Вье́ха |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Андо́рра-ла-Вье́ха
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Андорра-ла-Вьеха nghĩa là gì?
Андорра-ла-Вьеха (danh từ riêng) nghĩa là an-đô-ra la vê-la.
Андорра-ла-Вьеха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Андо́рра-ла-Вье́ха (phiên âm Latinh Andórra-la-Vʹjéxa, IPA [ɐnˈdorə ɫɐ‿ˈv⁽ʲ⁾jexə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.