анеми́чный
Dấu sắc trên анеми́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анеми́чный nghĩa là thiếu máu.
Nghĩa của анеми́чный
Tính từ
- Thiếu máu.
Biến cách của анеми́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | анеми́чный | анеми́чное | анеми́чная | анеми́чные |
| Sinh cách | анеми́чного | анеми́чного | анеми́чной | анеми́чных |
| Tặng cách | анеми́чному | анеми́чному | анеми́чной | анеми́чным |
| Đối cách | анеми́чный / анеми́чного | анеми́чное | анеми́чную | анеми́чные / анеми́чных |
| Công cụ cách | анеми́чным | анеми́чным | анеми́чной | анеми́чными |
| Giới cách | анеми́чном | анеми́чном | анеми́чной | анеми́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với анеми́чный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
анемичный nghĩa là gì?
анемичный (tính từ) nghĩa là thiếu máu.
анемичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анеми́чный (phiên âm Latinh anemíčnyj, IPA [ɐnʲɪˈmʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.