антиуто́пия
Dấu sắc trên антиуто́пия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антиуто́пия nghĩa là phản địa đàng.
Nghĩa của антиуто́пия
Danh từ
- Phản địa đàng.
Biến cách của антиуто́пия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | антиуто́пия | антиуто́пии |
| Sinh cách кого? чего? | антиуто́пии | антиуто́пий |
| Tặng cách кому? чему? | антиуто́пии | антиуто́пиям |
| Đối cách кого? что? | антиуто́пию | антиуто́пии |
| Công cụ cách кем? чем? | антиуто́пией | антиуто́пиями |
| Giới cách о ком? о чём? | антиуто́пии | антиуто́пиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của антиуто́пия
Câu hỏi thường gặp
антиутопия nghĩa là gì?
антиутопия (danh từ) nghĩa là phản địa đàng.
антиутопия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антиуто́пия (phiên âm Latinh antiutópija, IPA [ɐnʲtʲɪʊˈtopʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.