апельси́н
Dấu sắc trên апельси́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апельси́н nghĩa là cam.
Nghĩa của апельси́н
Danh từ
- дерево [cây] cam (Citrus nobilis).
- плод [quả, trái] cam.
Biến cách của апельси́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | апельси́н | апельси́ны |
| Sinh cách кого? чего? | апельси́на | апельси́нов |
| Tặng cách кому? чему? | апельси́ну | апельси́нам |
| Đối cách кого? что? | апельси́н | апельси́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | апельси́ном | апельси́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | апельси́не | апельси́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của апельси́н
Câu ví dụ với апельси́н
- Мария нарезала апельсин кружками для Тома. Mary cắt quả cam thành khoanh cho Tom.Tatoeba #4170025
- Я съел апельсин. Tôi đã ăn một quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6287086
- Я съела апельсин. Tôi đã ăn một quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9231155
- Какой сорт апельсинов ты тут выращиваешь? Anh đang trồng loại cam nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4299131
- Я очень люблю апельсины. Tôi rất thích cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6084827
- Тому нравятся апельсины. Tom thích quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4110739
- Том любит апельсины. Tom thích quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5305070
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
апельсин nghĩa là gì?
апельсин (danh từ) nghĩa là cam.
апельсин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апельси́н (phiên âm Latinh apelʹsín, IPA [ɐpʲɪlʲˈsʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.