периге́й
Dấu sắc trên периге́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
периге́й nghĩa là điểm cận địa, cận địa điểm.
Nghĩa của периге́й
Danh từ
- Điểm cận địa, cận địa điểm, điểm gần trái đất nhất.
Biến cách của периге́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | периге́й | периге́и |
| Sinh cách кого? чего? | периге́я | периге́ев |
| Tặng cách кому? чему? | периге́ю | периге́ям |
| Đối cách кого? что? | периге́й | периге́и |
| Công cụ cách кем? чем? | периге́ем | периге́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | периге́е | периге́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với периге́й
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
перигей nghĩa là gì?
перигей (danh từ) nghĩa là điểm cận địa, cận địa điểm.
перигей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là периге́й (phiên âm Latinh perigéj, IPA [pʲɪrʲɪˈɡʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.