TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аппети́тный

appetítnyj[ɐpʲɪˈtʲitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аппети́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аппети́тный nghĩa là ngon, ngon lành.

Nghĩa của аппети́тный

Tính từ

  1. Ngon, ngon lành.

Biến cách của аппети́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаппети́тныйаппети́тноеаппети́тнаяаппети́тные
Sinh cáchаппети́тногоаппети́тногоаппети́тнойаппети́тных
Tặng cáchаппети́тномуаппети́тномуаппети́тнойаппети́тным
Đối cáchаппети́тный / аппети́тногоаппети́тноеаппети́тнуюаппети́тные / аппети́тных
Công cụ cáchаппети́тнымаппети́тнымаппети́тнойаппети́тными
Giới cáchаппети́тномаппети́тномаппети́тнойаппети́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của аппети́тный

So sánh hơn(по)аппети́тнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аппети́тный

Trái nghĩa

Họ từ của аппети́тный

Câu hỏi thường gặp

аппетитный nghĩa là gì?

аппетитный (tính từ) nghĩa là ngon, ngon lành.

аппетитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аппети́тный (phiên âm Latinh appetítnyj, IPA [ɐpʲɪˈtʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.