арге́нтум
giống đựcbất động vật
argéntum[ɐrˈɡʲentʊm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên арге́нтум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арге́нтум nghĩa là bạc.
Nghĩa của арге́нтум
Danh từ
- Bạc.
Biến cách của арге́нтум (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | арге́нтум |
| Sinh cách кого? чего? | арге́нтума |
| Tặng cách кому? чему? | арге́нтуму |
| Đối cách кого? что? | арге́нтум |
| Công cụ cách кем? чем? | арге́нтумом |
| Giới cách о ком? о чём? | арге́нтуме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với арге́нтум
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
аргентум nghĩa là gì?
аргентум (danh từ) nghĩa là bạc.
аргентум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арге́нтум (phiên âm Latinh argéntum, IPA [ɐrˈɡʲentʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.