аренда́тор
Dấu sắc trên аренда́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аренда́тор nghĩa là người thuê.
Nghĩa của аренда́тор
Danh từ
- Người thuê.
Biến cách của аренда́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аренда́тор | аренда́торы |
| Sinh cách кого? чего? | аренда́тора | аренда́торов |
| Tặng cách кому? чему? | аренда́тору | аренда́торам |
| Đối cách кого? что? | аренда́тора | аренда́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | аренда́тором | аренда́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | аренда́торе | аренда́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аренда́тор
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
арендатор nghĩa là gì?
арендатор (danh từ) nghĩa là người thuê.
арендатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аренда́тор (phiên âm Latinh arendátor, IPA [ɐrʲɪnˈdatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.