TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аресто́ванный

giống đựcđộng vật
arestóvannyj[ɐrʲɪˈstovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аресто́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аресто́ванный nghĩa là người bị bắt.

Nghĩa của аресто́ванный

Danh từ

  1. Người bị bắt (bị giam, bị bắt giam, bị giam giữ, bị bắt giữ).

Biến cách của аресто́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаресто́ванныйаресто́ванноеаресто́ваннаяаресто́ванные
Sinh cáchаресто́ванногоаресто́ванногоаресто́ваннойаресто́ванных
Tặng cáchаресто́ванномуаресто́ванномуаресто́ваннойаресто́ванным
Đối cáchаресто́ванный / аресто́ванногоаресто́ванноеаресто́ваннуюаресто́ванные / аресто́ванных
Công cụ cáchаресто́ваннымаресто́ваннымаресто́ваннойаресто́ванными
Giới cáchаресто́ванномаресто́ванномаресто́ваннойаресто́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аресто́ванный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

арестованный nghĩa là gì?

арестованный (danh từ) nghĩa là người bị bắt.

арестованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аресто́ванный (phiên âm Latinh arestóvannyj, IPA [ɐrʲɪˈstovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.