армре́стлинг
Dấu sắc trên армре́стлинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
армре́стлинг nghĩa là vật tay, gồng tay.
Nghĩa của армре́стлинг
Danh từ
- Vật tay, gồng tay.
Biến cách của армре́стлинг (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | армре́стлинг |
| Sinh cách кого? чего? | армре́стлинга |
| Tặng cách кому? чему? | армре́стлингу |
| Đối cách кого? что? | армре́стлинг |
| Công cụ cách кем? чем? | армре́стлингом |
| Giới cách о ком? о чём? | армре́стлинге |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với армре́стлинг
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
армрестлинг nghĩa là gì?
армрестлинг (danh từ) nghĩa là vật tay, gồng tay.
армрестлинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là армре́стлинг (phiên âm Latinh armrɛ́stling, IPA [ɐrmˈrɛs(t)lʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.