рукобо́рье
Dấu sắc trên рукобо́рье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рукобо́рье nghĩa là vật tay, gồng tay.
Nghĩa của рукобо́рье
Danh từ
- Vật tay, gồng tay.
Biến cách của рукобо́рье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рукобо́рье | рукобо́рья |
| Sinh cách кого? чего? | рукобо́рья | рукобо́рий |
| Tặng cách кому? чему? | рукобо́рью | рукобо́рьям |
| Đối cách кого? что? | рукобо́рье | рукобо́рья |
| Công cụ cách кем? чем? | рукобо́рьем | рукобо́рьями |
| Giới cách о ком? о чём? | рукобо́рье | рукобо́рьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рукобо́рье
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рукоборье nghĩa là gì?
рукоборье (danh từ) nghĩa là vật tay, gồng tay.
рукоборье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рукобо́рье (phiên âm Latinh rukobórʹje, IPA [rʊkɐˈborʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.