армя́нка
Dấu sắc trên армя́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
армя́нка nghĩa là Người AІc-mê-ni-a (AІc- mê-ni).
Nghĩa của армя́нка
Nghĩa lấy theo mục армянин.
Danh từ
- Người AІc-mê-ni-a (AІc- mê-ni).
Biến cách của армя́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | армя́нка | армя́нки |
| Sinh cách кого? чего? | армя́нки | армя́нок |
| Tặng cách кому? чему? | армя́нке | армя́нкам |
| Đối cách кого? что? | армя́нку | армя́нок |
| Công cụ cách кем? чем? | армя́нкой | армя́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | армя́нке | армя́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
армянка nghĩa là gì?
армянка (danh từ) nghĩa là Người AІc-mê-ni-a (AІc- mê-ni).
армянка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là армя́нка (phiên âm Latinh armjánka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.