арсе́никум
giống đựcbất động vật
arsénikum[ɐrˈsʲenʲɪkʊm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên арсе́никум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арсе́никум nghĩa là asen.
Nghĩa của арсе́никум
Danh từ
- Asen.
Biến cách của арсе́никум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | арсе́никум | арсе́никумы |
| Sinh cách кого? чего? | арсе́никума | арсе́никумов |
| Tặng cách кому? чему? | арсе́никуму | арсе́никумам |
| Đối cách кого? что? | арсе́никум | арсе́никумы |
| Công cụ cách кем? чем? | арсе́никумом | арсе́никумами |
| Giới cách о ком? о чём? | арсе́никуме | арсе́никумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với арсе́никум
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
арсеникум nghĩa là gì?
арсеникум (danh từ) nghĩa là asen.
арсеникум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арсе́никум (phiên âm Latinh arsénikum, IPA [ɐrˈsʲenʲɪkʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.