мышья́к
giống đựcbất động vật
myšʹják[mɨʂˈjak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мышья́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мышья́к nghĩa là asen, thạch tín.
Nghĩa của мышья́к
Danh từ
- Asen, acsen, thạch tín, nhân ngôn.
Biến cách của мышья́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мышья́к | мышьяки́ |
| Sinh cách кого? чего? | мышьяка́ | мышьяко́в |
| Tặng cách кому? чему? | мышьяку́ | мышьяка́м |
| Đối cách кого? что? | мышья́к | мышьяки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мышьяко́м | мышьяка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мышьяке́ | мышьяка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мышья́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мышьяк nghĩa là gì?
мышьяк (danh từ) nghĩa là asen, thạch tín.
мышьяк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мышья́к (phiên âm Latinh myšʹják, IPA [mɨʂˈjak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.