артефа́кт
giống đựcbất động vật
artefákt[ɐrtʲɪˈfakt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên артефа́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
артефа́кт nghĩa là hiện vật.
Nghĩa của артефа́кт
Danh từ
- Hiện vật.
Biến cách của артефа́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | артефа́кт | артефа́кты |
| Sinh cách кого? чего? | артефа́кта | артефа́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | артефа́кту | артефа́ктам |
| Đối cách кого? что? | артефа́кт | артефа́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | артефа́ктом | артефа́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | артефа́кте | артефа́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của артефа́кт
Câu hỏi thường gặp
артефакт nghĩa là gì?
артефакт (danh từ) nghĩa là hiện vật.
артефакт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là артефа́кт (phiên âm Latinh artefákt, IPA [ɐrtʲɪˈfakt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.