арти́кль
giống đựcbất động vật
artíklʹ[ɐrˈtʲiklʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên арти́кль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арти́кль nghĩa là mạo từ, quán từ.
Nghĩa của арти́кль
Danh từ
- Mạo từ, quán từ.
Biến cách của арти́кль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | арти́кль | арти́кли |
| Sinh cách кого? чего? | арти́кля | арти́клей |
| Tặng cách кому? чему? | арти́клю | арти́клям |
| Đối cách кого? что? | арти́кль | арти́кли |
| Công cụ cách кем? чем? | арти́клем | арти́клями |
| Giới cách о ком? о чём? | арти́кле | арти́клях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với арти́кль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
артикль nghĩa là gì?
артикль (danh từ) nghĩa là mạo từ, quán từ.
артикль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арти́кль (phiên âm Latinh artíklʹ, IPA [ɐrˈtʲiklʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.