асимме́трия
Dấu sắc trên асимме́трия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
асимме́трия nghĩa là sự không đối xứng, không cân đối.
Nghĩa của асимме́трия
Danh từ
- Sự không đối xứng, không cân đối, bất đối xứng.
Biến cách của асимме́трия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | асимме́трия | асимме́трии |
| Sinh cách кого? чего? | асимме́трии | асимме́трий |
| Tặng cách кому? чему? | асимме́трии | асимме́триям |
| Đối cách кого? что? | асимме́трию | асимме́трии |
| Công cụ cách кем? чем? | асимме́трией | асимме́триями |
| Giới cách о ком? о чём? | асимме́трии | асимме́триях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với асимме́трия
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
асимметрия nghĩa là gì?
асимметрия (danh từ) nghĩa là sự không đối xứng, không cân đối.
асимметрия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là асимме́трия (phiên âm Latinh asimmétrija, IPA [ɐsʲɪˈmʲetrʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.