TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

асимме́трия

giống cáibất động vật
asimmétrija[ɐsʲɪˈmʲetrʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên асимме́трия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

асимме́трия nghĩa là sự không đối xứng, không cân đối.

Nghĩa của асимме́трия

Danh từ

  1. Sự không đối xứng, không cân đối, bất đối xứng.

Biến cách của асимме́трия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?асимме́трияасимме́трии
Sinh cách кого? чего?асимме́трииасимме́трий
Tặng cách кому? чему?асимме́трииасимме́триям
Đối cách кого? что?асимме́триюасимме́трии
Công cụ cách кем? чем?асимме́триейасимме́триями
Giới cách о ком? о чём?асимме́трииасимме́триях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với асимме́трия

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

асимметрия nghĩa là gì?

асимметрия (danh từ) nghĩa là sự không đối xứng, không cân đối.

асимметрия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là асимме́трия (phiên âm Latinh asimmétrija, IPA [ɐsʲɪˈmʲetrʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.