аспира́нтка
Dấu sắc trên аспира́нтка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аспира́нтка nghĩa là nghiên cứu sinh.
Nghĩa của аспира́нтка
Nghĩa lấy theo mục аспирант.
Danh từ
- Nghiên cứu sinh.
Biến cách của аспира́нтка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аспира́нтка | аспира́нтки |
| Sinh cách кого? чего? | аспира́нтки | аспира́нток |
| Tặng cách кому? чему? | аспира́нтке | аспира́нткам |
| Đối cách кого? что? | аспира́нтку | аспира́нток |
| Công cụ cách кем? чем? | аспира́нткой | аспира́нтками |
| Giới cách о ком? о чём? | аспира́нтке | аспира́нтках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
аспирантка nghĩa là gì?
аспирантка (danh từ) nghĩa là nghiên cứu sinh.
аспирантка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аспира́нтка (phiên âm Latinh aspirántka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.