ассигна́ция
Dấu sắc trên ассигна́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ассигна́ция nghĩa là giấy bạc, tiền giấy.
Nghĩa của ассигна́ция
Danh từ
- Giấy bạc, tiền giấy, át-xích-na-xư.
Biến cách của ассигна́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ассигна́ция | ассигна́ции |
| Sinh cách кого? чего? | ассигна́ции | ассигна́ций |
| Tặng cách кому? чему? | ассигна́ции | ассигна́циям |
| Đối cách кого? что? | ассигна́цию | ассигна́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | ассигна́цией | ассигна́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | ассигна́ции | ассигна́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ассигна́ция
Câu hỏi thường gặp
ассигнация nghĩa là gì?
ассигнация (danh từ) nghĩa là giấy bạc, tiền giấy.
ассигнация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ассигна́ция (phiên âm Latinh assignácija, IPA [ɐsʲɪɡˈnat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.