TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

асфа́льтовый

asfálʹtovyj[ɐˈsfalʲtəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên асфа́льтовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

асфа́льтовый nghĩa là Thuộc về nhựa, atphan; (из асфальта) rải nhựa.

Nghĩa của асфа́льтовый

Tính từ

  1. Thuộc về nhựa, atphan; (из асфальта) rải nhựa.

Biến cách của асфа́льтовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchасфа́льтовыйасфа́льтовоеасфа́льтоваяасфа́льтовые
Sinh cáchасфа́льтовогоасфа́льтовогоасфа́льтовойасфа́льтовых
Tặng cáchасфа́льтовомуасфа́льтовомуасфа́льтовойасфа́льтовым
Đối cáchасфа́льтовый / асфа́льтовогоасфа́льтовоеасфа́льтовуюасфа́льтовые / асфа́льтовых
Công cụ cáchасфа́льтовымасфа́льтовымасфа́льтовойасфа́льтовыми
Giới cáchасфа́льтовомасфа́льтовомасфа́льтовойасфа́льтовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của асфа́льтовый

Câu hỏi thường gặp

асфальтовый nghĩa là gì?

асфальтовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhựa, atphan; (из асфальта) rải nhựa.

асфальтовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là асфа́льтовый (phiên âm Latinh asfálʹtovyj, IPA [ɐˈsfalʲtəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.