асфа́льтовый
Dấu sắc trên асфа́льтовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
асфа́льтовый nghĩa là Thuộc về nhựa, atphan; (из асфальта) rải nhựa.
Nghĩa của асфа́льтовый
Tính từ
- Thuộc về nhựa, atphan; (из асфальта) rải nhựa.
Biến cách của асфа́льтовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | асфа́льтовый | асфа́льтовое | асфа́льтовая | асфа́льтовые |
| Sinh cách | асфа́льтового | асфа́льтового | асфа́льтовой | асфа́льтовых |
| Tặng cách | асфа́льтовому | асфа́льтовому | асфа́льтовой | асфа́льтовым |
| Đối cách | асфа́льтовый / асфа́льтового | асфа́льтовое | асфа́льтовую | асфа́льтовые / асфа́льтовых |
| Công cụ cách | асфа́льтовым | асфа́льтовым | асфа́льтовой | асфа́льтовыми |
| Giới cách | асфа́льтовом | асфа́льтовом | асфа́льтовой | асфа́льтовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của асфа́льтовый
Câu hỏi thường gặp
асфальтовый nghĩa là gì?
асфальтовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhựa, atphan; (из асфальта) rải nhựa.
асфальтовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là асфа́льтовый (phiên âm Latinh asfálʹtovyj, IPA [ɐˈsfalʲtəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.