атакова́ть
atakovátʹ[ɐtəkɐˈvatʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên атакова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
атакова́ть nghĩa là tấn công, tiến công.
Nghĩa của атакова́ть
Động từ
- Tấn công, tiến công, công kích, xung kích, xung phong. + đối cách
Chia động từ атакова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | атаку́ю | атаку́ю |
| ты | атаку́ешь | атаку́ешь |
| он / она́ / оно́ | атаку́ет | атаку́ет |
| мы | атаку́ем | атаку́ем |
| вы | атаку́ете | атаку́ете |
| они́ | атаку́ют | атаку́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | атакова́л |
| Giống cái (она́) | атакова́ла |
| Giống trung (оно́) | атакова́ло |
| Số nhiều (они́) | атакова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | атаку́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | атаку́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với атакова́ть
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
атаковать nghĩa là gì?
атаковать (động từ) nghĩa là tấn công, tiến công.
атаковать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là атакова́ть (phiên âm Latinh atakovátʹ, IPA [ɐtəkɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.