Ахилле́с
Axillés[ɐxʲɪˈlʲes]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Ахилле́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Ахилле́с nghĩa là a-sin.
Nghĩa của Ахилле́с
Danh từ riêng
- A-sin.
Biến cách của Ахилле́с (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ахилле́с |
| Sinh cách кого? чего? | Ахилле́са |
| Tặng cách кому? чему? | Ахилле́су |
| Đối cách кого? что? | Ахилле́са |
| Công cụ cách кем? чем? | Ахилле́сом |
| Giới cách о ком? о чём? | Ахилле́се |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ахилле́с
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Ахиллес nghĩa là gì?
Ахиллес (danh từ riêng) nghĩa là a-sin.
Ахиллес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ахилле́с (phiên âm Latinh Axillés, IPA [ɐxʲɪˈlʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.