ацето́н
giống đựcbất động vật
acetón[ɐt͡sɨˈton]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ацето́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ацето́н nghĩa là a-xê-tôn, axêtôn.
Nghĩa của ацето́н
Danh từ
- A-xê-tôn, axêtôn.
Biến cách của ацето́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ацето́н | ацето́ны |
| Sinh cách кого? чего? | ацето́на | ацето́нов |
| Tặng cách кому? чему? | ацето́ну | ацето́нам |
| Đối cách кого? что? | ацето́н | ацето́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | ацето́ном | ацето́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | ацето́не | ацето́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ацето́н
Câu hỏi thường gặp
ацетон nghĩa là gì?
ацетон (danh từ) nghĩa là a-xê-tôn, axêtôn.
ацетон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ацето́н (phiên âm Latinh acetón, IPA [ɐt͡sɨˈton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.